Danh mục cơ sở KCB ban đầu

26/02/2019 04:06 PM


Danh sách khám chữa bệnh 63 tỉnh thành.

Tên tỉnh

Mã tỉnh

Chi tiết

Tên tỉnh

Mã tỉnh

Chi tiết

Bình Dương

74

Xem chi tiết

Kom Tum 

62

 

An Giang.

89

Xem chi tiết

Lâm Đồng 

68

 

Bình Định

52

 

Lào Cai 

10 

 

Bình Phước

70

 

Lạng Sơn 

20

 

Bình Thuận 

60

Xem chi tiết 

Lai Châu 

12

Xem chi tiết 

Bà Rịa - Vũng Tàu

77

Xem chi tiết 

Long An 

80

 

Bắc Giang 

24

Xem chi tiết 

Nam Định 

36

Xem chi tiết 

Bắc Kạn 

06

 

Nghệ An 

40

Xem chi tiết 

Bắc Ninh

27

 

Ninh Bình

37

Xem chi tiết 

Bạc Liêu 

95

Xem chi tiết 

Ninh Thuận 

58

 

Bến Tre 

83

 

Phú Thọ 

25

 

Cà Mau

96

 

Phú Yên.

54

Xem chi tiết

Cao Bằng 

04

Xem chi tiết 

Quảng Bình 

44

 

Cần Thơ 

92

Xem chi tiết 

Quảng Nam. 

49

Xem chi tiết 

Đắc Lắk 

66

 

Quãng Ngãi. 

51

 

Đắk Nông 

67

 

Quảng Ninh 

22

 

Đà Nẵng 

48

 

Quảng Trị 

45

 

Đồng Nai 

75

 

Sơn La 

14

Xem chi tiết 

Đồng Tháp 

87

Xem chi tiết 

Sóc Trăng 

94

 

Điện Biên 

11

 

Tây Ninh 

72

Xem chi tiết 

Gia Lai 

64

Xem chi tiết 

Thái Bình

34

 

Hà Giang 

02

 

Thái Nguyên

19

 

Hà Nam

35

 

Tp. Hồ Chí Minh 

79

Xem chi tiết 

Hà Nội 

01

 

Thanh Hóa 

38

Xem chi tiết 

Hà Tĩnh 

42

 

Thừa Thiên Huế 

46

 

Hải Dương 

30

Xem chi tiết 

Tiền Giang 

82

 

Hải Phòng 

31

 

Trà Vinh   

84

 

Hậu Giang  

93

 

Tuyên Quang 

08

 

Hưng Yên 

33

 

Vĩnh Long 

86

 

Hòa Bình 

17 

 

Vĩnh Phúc 

26

Xem chi tiết 

Khánh Hòa

56

 

Yên Bái

15

Xem chi tiết

Kiên Giang 

91

Xem chi tiết 

 

 

 

-------------------------------------------------------------------------------------

Danh sách các cơ sở KCB BHYT nhận đăng ký KCB ban đầu năm 2025 đối với thẻ BHYT tỉnh Bình Dương phát hành

 

STT

 

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

CƠ SỞ KCB

TUYẾN

CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

 

GHI CHÚ

TÌNH TRẠNG

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I. KHU VỰC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

 

 

 

 

 

1

 

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Dương

 

74001

Tuyến tỉnh (đường Phạm Ngọc Thạch, P. Hiệp Thành)

Công lập (Có KCB HIV)

 

 

2

Bệnh viện Y Học Cổ Truyền tỉnh Bình Dương

 

74002

Tuyến tỉnh (đường Yersin, P. Phú Cường)

Công lập (BVCK)

 

 

3

Bệnh viện Phục Hồi Chức Năng tỉnh Bình Dương

 

74005

Tuyến tỉnh (đường Yersin, P. Phú Cường)

Công lập (BVĐK)

 

 

4

Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Chăm Sóc Sức Khỏe Sinh Sản tỉnh Bình Dương

 

74007

Tuyến huyện (đường Yersin, P. Phú Cường)

Công lập (PK ĐK)

 

 

5

 

Bệnh Viện Thuận Mỹ TDM Thuộc Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Thuận Mỹ TDM

 

74174

Tuyến huyện (đường Huỳnh Văn Cù, xã Chánh Mỹ)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

 

6

Bệnh viện Hoàn Mỹ Bình Dương thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Hoàn Mỹ Bình Dương

 

74175

Tuyến huyện (đường Hồ Văn Cống, P.Tương Bình Hiệp)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

 

7

Bệnh viện đa khoa Sài Gòn Bình Dương

74188

Tuyến huyện (đường Hồ Văn Cống, P.Tương Bình Hiệp)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

 

8

Chi nhánh Công ty Cổ phần Bệnh viện Vạn Phúc- Phòng khám đa khoa Vạn Phúc 1

74182

Tương đương tuyến huyện (đường Trần Quốc Toản, P. Hòa Phú)

Ngoài công lập (PKĐK)

Tạm dừng HĐ KCB BHYT từ 10/02/2025;

Đổi tên: Phòng khám đa khoa Hoàn Mỹ Bình Dương thuộc Chi nhánh Công ty Cổ phần Bệnh viện Hoàn Mỹ Bình Dương

 

9

 

Bệnh viện đa khoa Medic Bình Dương

 

74193

Tuyến huyện (đường Nguyễn An Ninh, P. Phú Cường)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

 

10

 

Phòng khám đa khoa Châu Thành

 

74194

Tương đương tuyến huyện (đường Phạm Ngọc Thạch, P. Hiệp Thành)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

11

Phòng khám đa khoa Nhân Hòa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Nhân Hòa

 

74199

Tương đương tuyến huyện (phường Hiệp An, TP. TDM )

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

12

Phòng khám đa khoa Bạch Đằng thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Bạch Đằng

 

74211

Tương đương tuyến huyện (đường Phạm Ngũ Lão, P. Hiệp Thành)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

13

Phòng khám đa khoa Phúc An Sài Gòn- CN3 thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa Phúc An Sài Gòn- CN3

 

74226

 

Tương đương tuyến huyện (phường Hòa Phú, TP. TDM)

 

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

14

 

Bệnh viện đa khoa Phương Chi

 

74232

Tuyến huyện (phường Định Hòa, TP. TDM)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

 

15

 

Phòng khám đa khoa-Nhà hộ sinh thuộc Trung tâm Y tế thành phố Thủ Dầu Một

 

74008

Tuyến huyện (phường Phú Cường, TP. TDM)

Công lập (PKĐK)(Có KCB HIV)

 

15.1

Trạm y tế phường Tương Bình Hiệp thuộc TTYT thành phố TDM

74009

Tuyến xã

Công lập

 

15.2

Trạm y tế phường Phú Cường thuộc TTYT thành phố TDM

74010

Tuyến xã

Công lập

 

15.3

Trạm y tế phường Phú Hoà thuộc TTYT thành phố TDM

74011

Tuyến xã

Công lập

 

15.4

Trạm y tế phường Phú Thọ thuộc TTYT thành phố TDM

74012

Tuyến xã

Công lập

 

15.5

Trạm y tế phường Hiệp Thành thuộc TTYT thành phố TDM

74013

Tuyến xã

Công lập

 

15.6

Trạm y tế phường Chánh Nghĩa thuộc TTYT thành phố TDM

74014

Tuyến xã

Công lập

 

15.7

Phòng khám đa khoa khu vực Phú Mỹ thuộc TTYT thành phố TDM

74015

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

15.8

Trạm y tế phường Định Hoà thuộc TTYT thành phố TDM

74016

Tuyến xã

Công lập

 

15.9

Trạm y tế phường Chánh Mỹ thuộc TTYT thành phố TDM

74017

Tuyến xã

Công lập

 

 

STT

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

MàCƠ SỞ KCB

TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

GHI CHÚ

TÌNH TRẠNG

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

15.10

Trạm y tế phường Tân An thuộc TTYT thành phố TDM

74018

Tuyến xã

Công lập

 

15.11

Trạm y tế phường Phú Lợi thuộc TTYT thành phố TDM

74019

Tuyến xã

Công lập

 

15.12

Trạm y tế phường Hiệp An thuộc TTYT thành phố TDM

74020

Tuyến xã

Công lập

 

15.13

Trạm y tế phường Hòa Phú thuộc TTYT thành phố TDM

74170

Tuyến xã

Công lập

 

15.14

Trạm y tế phường Phú Tân thuộc TTYT thành phố TDM

74171

Tuyến xã

Công lập

 

II. KHU VỰC THÀNH PHỐ THUẬN AN

 

 

 

 

1

Bệnh viện đa khoa Hoàn Hảo- Thuận An

74152

Tuyến huyện (Đồng An, P.Bình Hòa)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

2

Phòng khám đa khoa Bình An thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Bình An

74038

Tương đương tuyến huyện (Khu phố 3, P.An Phú)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

3

Phòng khám đa khoa Bình Đáng thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Bình Đáng

74161

Tương đương tuyến huyện (Bình Đức 1, P.Bình Hòa)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

4

Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Phúc An Khang

74163

Tương đương tuyến huyện (Hòa Lân 1, P.Thuận Giao)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

5

Phòng khám đa khoa Thánh Tâm

74167

Tương đương tuyến huyện (Bình Hòa, P.Lái Thiêu)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

6

Phòng khám đa khoa Hưởng Phúc thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hưởng Phúc

74178

Tương đương tuyến huyện (Hòa Lân II, P.Thuận Giao)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

7

Phòng khám đa khoa Nhân Sinh thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa Nhân Sinh

74180

Tương đương tuyến huyện (KDC Việt Sing, P.An Phú)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

8

Phòng khám đa khoa Sài Gòn Vĩnh Phú thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Sài Gòn Vĩnh Phú

74186

Tương đương tuyến huyện (Bình Quới B, P.Bình Chuẩn)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

9

Phòng khám đa khoa Tâm Thiện Tâm thuộc Công ty Cổ phần Phòng khám đa khoa Tâm Thiện Tâm

74189

Tương đương tuyến huyện (Bình Thuận 2, Thuận Giao)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

10

Bệnh viện đa khoa Vạn Phúc 2

74183

Tuyến huyện (Bình Phước B, P.Bình Chuẩn)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

10.1

Phòng khám đa khoa PF2 Thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Perfect

74250

Tuyến huyện (Bình Giao, P.Thuận Giao)

Ngoài công lập (PKĐK)

Bổ sung (HĐ KCB BHYT 01/03/2025

 

STT

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

MàCƠ SỞ KCB

TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

GHI CHÚ

TÌNH TRẠNG

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

11

Phòng khám đa khoa An Thuận thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa An Thuận

74150

Tương đương tuyến huyện (Thạnh Hòa B, P.An Thạnh)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

12

Bệnh viện đa khoa An Phú

74190

Tuyến huyện (KP 1A, P. An Phú)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

13

Bệnh viện đa khoa Quốc tế Becamex

74197

Tuyến huyện (Khu Gò Cát, P. Lái Thiêu)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

14

Phòng khám đa khoa Medic Miền Đông thuộc Công ty TNHH Bệnh viện Medic Miền Đông

74206

Tương đương tuyến huyện (Bình Phước A, P. Bình Chuẩn)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

15

Bệnh viện quốc tế Columbia Asia Bình Dương

74216

Tuyến huyện (Khu phố Hòa Lân, P.Thuận Giao)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

16

Phòng khám đa khoa Medic Thuận An thuộc Công ty TNHH Bệnh Viện Đa Khoa Medic Thuận An

74207

Tương đương tuyến huyện (khu phố Bình Phước B, P.Bình Chuẩn)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

17

Phòng khám đa khoa Sài Gòn An Thành thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Sài Gòn An Thành

74234

Tương đương tuyến huyện (khu phố Thạnh Lộc, P.An Thạnh)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

18

Phòng khám đa khoa Thủ Khoa Huân thuộc Công ty TNHH Bệnh viện Thủ Khoa Huân

74236

Tương đương tuyến huyện (khu phố Bình Thuận 2, P.Thuận Giao)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

19

Phòng khám đa khoa The Moon thuộc Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe The Moon

74239

Tương đương tuyến huyện (Khu phố Bình Đức 2, phường Lái Thiêu)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

20

Trung tâm y tế thành phố Thuận An

74039

Tuyến huyện (khu phố Đông Tư, P.Lái Thiêu)

Công lập (BVĐK)(Có KCB HIV)

 

20.1

Trạm y tế phường Lái Thiêu - TTYT thành phố Thuận An

74040

Tuyến xã

Công lập

 

20.2

Phòng khám đa khoa khu vực An Thạnh - TTYT thành phố Thuận An

74041

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

20.3

Phòng khám đa khoa khu vực Bình Chuẩn - TTYT thành phố Thuận An

74042

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

20.4

Phòng khám đa khoa khu vực An Phú -TTYT thành phố Thuận An

74043

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

20.5

Trạm y tế xã An Sơn - TTYT thành phố Thuận An

74044

Tuyến xã

Công lập

 

 

STT

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

MàCƠ SỞ KCB

TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

GHI CHÚ

TÌNH TRẠNG     

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

20.6

Trạm y tế phường Hưng Định - TTYT thành phố Thuận An

74045

Tuyến xã

Công lập

 

20.7

Phòng khám đa khoa khu vực Thuận Giao - TTYT thành phố Thuận An

74046

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

20.8

Trạm y tế phường Bình Nhâm - TTYT thành phố Thuận An

74047

Tuyến xã

Công lập

 

20.9

Phòng khám đa khoa khu vực Bình Hoà - TTYT thành phố Thuận An

74048

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

20.10

Phòng khám đa khoa khu vực Vĩnh Phú - TTYT thành phố Thuận An

74049

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

III. KHU VỰC THÀNH PHỐ DĨ AN

 

 

 

 

1

Bệnh viện Quân Y 4/Quân Đoàn 4

74021

Tuyến tỉnh ( khu phố Thống Nhất 2, P. Dĩ An)

Công lập (BVĐK)

               

2

Phòng khám đa khoa Medic Dĩ An thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Medic Dĩ An

74148

Tương đương tuyến huyện (khu phố Bình Đường 2, P.An Bình)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

3

Bệnh viện đa khoa Hoàn Hảo- Dĩ An

74024

Tuyến huyện (khu phố Bình Đường 2, P.An Bình)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

4

Phòng khám đa khoa Nam Anh thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa Năm Anh

74026

Tương đương tuyến huyện (khu phố Thống Nhất 1, P.Dĩ An)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

5

Phòng khám đa khoa Ngọc Hồng thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Ngọc Hồng

 

74149

Tương đương tuyến huyện (khu phố Đông Tân, P. Dĩ An)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

6

Phòng khám đa khoa Vũ Cao thuộc Công ty TNHH DVTM Y tế Phòng khám đa khoa Vũ Cao

74168

Tương đương tuyến huyện (khu phố Thống Nhất 1, P.Dĩ An)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

7

Phòng khám đa khoa Y Dược An Sài Gòn thuộc Công ty TNHH Bệnh viện - Phòng khám đa khoa Y Dược An Sài Gòn

74173

Tương đương tuyến huyện (khu phố Đông Tác, P. Tân Đông Hiệp)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

8

Phòng khám đa khoa Bảo An thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Bảo An

74196

Tương đương tuyến huyện (khu phố Đông Thành, P.Tân Đông Hiệp)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

STT

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

MàCƠ SỞ KCB

TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

GHI CHÚ

TÌNH TRẠNG

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

9

Phòng khám đa khoa An Việt thuộc Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện An Việt

74242

Tương đương tuyến huyện (khu phố Chiêu Liêu, P. Tân Đông Hiệp)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

10

Phòng khám đa khoa Y Khoa Sài Gòn thuộc Chi nhánh Công ty TNHH Y khoa Sài Gòn Khang Hoàng

74243

Tương đương tuyến huyện (khu phố Tây A, P.Đông Hòa)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

11

Phòng khám Đa Khoa Nhân Tâm Sài Gòn thuộc Công ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Nhân Tâm Sài Gòn

74251

Tương đương tuyến huyện (khu phố Chiêu Liêu, P. Tân Đông Hiệp)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

12

Trung tâm y tế thành phố Dĩ An

74028

Tuyến huyện (khu phố Đông Tác, P. Tân Đông Hiệp)

Công lập (BVĐK) (Có KCB HIV)

 

12.1

Trạm y tế phường Dĩ An thuộc Trung tâm y tế thành phố Dĩ An

74029

Tuyến xã

Công lập

 

12.2

Trạm y tế phường Tân Đông Hiêp thuộc Trung tâm y tế thành phố Dĩ An

74030

Tuyến xã

Công lập

 

12.3

Trạm y tế phường Bình An thuộc TTYT thành phố Dĩ An

74032

Tuyến xã

Công lập

 

12.4

Trạm Y tế phường An Bình thuộc Trung tâm y tế thành phố Dĩ An

74031

Tuyến xã

Công lập

 

12.5

Trạm y tế phường Đông Hoà- TTYT thành phố Dĩ An

74033

Tuyến xã

Công lập

 

12.6

Trạm y tế phường Tân Bình thuộc TTYT thành phố Dĩ An

74034

Tuyến xã

Công lập

 

12.7

Trạm y tế phường Bình Thắng thuộc TTYT thành phố Dĩ An

74035

Tuyến xã

Công lập

 

IV. KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN CÁT

 

 

 

 

1

Bệnh viện Đa khoa Mỹ Phước thuộc Công ty Cổ phần Bệnh viện Mỹ Phước

74147

Tuyến huyện (Đường CT3, P. Mỹ Phước)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

2

Phòng khám đa khoa Đại Minh Phước thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Đại Minh Phước

74169

Tương đương tuyến huyện (P. Thới Hòa, Bến Cát)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

3

Phòng khám đa khoa tư nhân Nhân Nghĩa

74181

Tương đương tuyến huyện (P.Mỹ Phước, Bến Cát)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

4

Phòng khám đa khoa Trần Đức Minh

74192

Tương đương tuyến huyện (P.Mỹ Phước, Bến Cát)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

STT

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

MàCƠ SỞ KCB

TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

GHI CHÚ

TÌNH TRẠNG

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

5

Phòng khám đa khoa Sài Gòn An Tây thuộc Công ty TNHH MTV Bệnh viện đa khoa Sài Gòn An Tây

74208

Tương đương tuyến huyện ( xã An Tây, Bến Cát)

Ngoài công lập (PKĐK)

Tạm dừng HĐ KCB BHYT từ 24/01/2025

6

Phòng khám đa khoa PF4 thuộc Chi nhánh 4 Công ty Cổ Phần Bệnh Viện Quốc Tế PERFECT

74215

Tương đương tuyến huyện ( khu dân cư Mỹ Phước 3, P. Thới Hòa)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

7

Phòng khám đa khoa Bảo Minh thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Bảo Minh

 

74225

Tương đương tuyến huyện ( KP Phú Hòa, phường Hòa Lợi)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

8

Phòng khám đa khoa Thuận Thảo thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Thuận Thảo

74230

Tương đương tuyến huyện ( Khu phố 2, phường Mỹ Phước)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

9

Phòng khám đa khoa Tín Đức thuộc Công Ty TNHH Bệnh Viện Đa Khoa Tín Đức

74233

Tương đương tuyến huyện (đường ĐT 741, phường Hòa Lợi)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

10

Phòng khám đa khoa Phương Nam thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Phương Nam

74241

Tương đương tuyến huyện (đường TC1, phường Thới Hòa)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

11

Trung tâm Y tế thành phố Bến Cát

74050

Tuyến huyện (khu phố 5, P. Mỹ Phước)

Công lập (BVĐK) (Có KCB HIV)

 

11.1

Phòng khám đa khoa khu vực Mỹ Phước thuộc Trung tâm Y tế thành phố Bến Cát

74052

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

11.2

Phòng khám đa khoa khu vực Thới Hòa thuộc Trung tâm Y tế thành phố Bến Cát

74057

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

11.3

Trạm y tế phường Chánh Phú Hòa thuộc Trung tâm Y tế thành phố Bến Cát

74058

Tuyến xã

Công lập

 

11.4

Trạm y tế phường Tân Định thuộc Trung tâm Y tế thành phố Bến Cát

74059

Tuyến xã

Công lập

 

11.5

Trạm y tế phường Hòa Lợi thuộc Trung tâm Y tế thành phố Bến Cát

74060

Tuyến xã

Công lập

 

 

11.6

Phòng khám đa khoa khu vực An Tây thuộc Trung tâm Y tế thành phố Bến Cát

74061

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

 

STT

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

MàCƠ SỞ KCB

TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

GHI CHÚ

TÌNH TRẠNG

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

11.7

Trạm y tế phường An Điền thuộc Trung tâm Y tế thành phố Bến Cát

74062

Tuyến xã

Công lập

 

11.8

Trạm y tế xã Phú An thuộc Trung tâm Y tế thành phố Bến Cát

74065

Tuyến xã

Công lập

 

V. KHU VỰC HUYỆN BÀU BÀNG

 

 

 

 

1

Phòng khám đa khoa Sài Gòn Bàu Bàng thuộc Công ty TNHH MTV Bệnh viện đa khoa Sài Gòn Bàu Bàng

74198

Tương đương tuyến huyện (Lai Uyên, Bàu Bàng)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

2

Phòng khám đa khoa Ngân Hà thuộc Công ty TNHH Dịch vụ Y tế Ngân Hà

74214

Tương đương tuyến huyện (Lai Uyên, Bàu Bàng)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

3

Phòng khám đa khoa Sài Gòn Medic thuộc Công ty TNHH Bệnh Viện Sài Gòn Medic

74221

Tương đương tuyến huyện (khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

4

Trung tâm Y tế huyện Bàu Bàng

74202

Tuyến huyện (Lai Uyên, Bàu Bàng)

Công lập (BVĐK)

 

4.1

Trạm y tế xã Lai Uyên - TTYT huyện Bàu Bàng

74051

Tuyến xã

Công lập

 

4.2

Trạm y tế xã Cây Trường -TTYT huyện Bàu Bàng

74053

Tuyến xã

Công lập

 

4.3

Trạm y tế xã Trừ Văn Thố thuộc Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng

74054

Tuyến xã

Công lập

 

4.4

Trạm y tế xã Long Nguyên thuộc Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng

74055

Tuyến xã

Công lập

 

4.5

Trạm y tế xã Lai Hưng thuộc Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng

74056

Tuyến xã

Công lập

 

4.6

Trạm y tế xã Hưng Hoà thuộc Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng

74063

Tuyến xã

Công lập

 

4.7

Trạm y tế xã Tân Hưng - TTYT huyện Bàu Bàng

74064

Tuyến xã

Công lập

 

VI. KHU VỰC THÀNH PHỐ TÂN UYÊN

 

 

 

 

1

Bệnh viện đa khoa Châu Thành- Nam Tân Uyên

74165

Tuyến huyện (KP.Tân Bình,P.Tân Hiệp)

Ngoài công lập (BVĐK)

 

2

Phòng khám đa khoa Phúc Tâm Phúc thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Phúc Tâm Phúc

74176

Tương đương tuyến huyện (khu phố 2, xã Hội Nghĩa)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

STT

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

MàCƠ SỞ KCB

TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

GHI CHÚ

TÌNH TRẠNG 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

3

Phòng khám đa khoa An Phước-Sài Gòn thuộc Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa An Phước-Sài Gòn

74191

Tương đương tuyến huyện (KP.Khánh Lộc, Khánh Bình)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

4

Phòng khám đa khoa Nhân Đức Sài Gòn thuộc Công ty TNHH MTV Phòng khám đa khoa Nhân Đức Sài Gòn

74200

Tương đương tuyến huyện (KP.Ông Đông, Tân Hiệp)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

5

Phòng khám đa khoa An Phước -Sài Gòn II thuộc Chi nhánh II - Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa An Phước -Sài Gòn

74209

Tương đương tuyến huyện (ấp 1, xã Vĩnh Tân)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

6

Phòng khám đa khoa Đức Trí thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Đức Trí

74210

Tương đương tuyến huyện ( ấp Tân Hóa, xã Tân Vĩnh Hiệp)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

7

Phòng khám đa khoa Quốc tế 368 Sài Gòn thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa quốc tế 368 Sài Gòn

74212

Tương đương tuyến huyện (khu phố Khánh Long, phường Tân Phước Khánh)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

 

8

Phòng khám Đa khoa Y dược Sài Gòn Nam Bình Dương thuộc Công ty TNHH Phòng khám Đa khoa Y dược Sài Gòn Nam Bình Dương

74240

Tương đương tuyến huyện (khu phố Mỹ Hiệp, phường Thái Hòa)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

9

Phòng khám đa khoa Dương Đông thuộc Công ty Cổ phần Phòng khám đa khoa Dương Đông

74231

Tương đươnh tuyến huyện (Khu phố Ông Đông, phường Tân Hiệp)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

10

Trung tâm y tế thành phố Tân Uyên

74066

Tuyến huyện

Công lập (BVĐK) (Có KCB HIV)

 

10.1

Trạm y tế phường Uyên Hưng - TTYT thành phố Tân Uyên

74067

Tuyến xã

Công lập

 

10.2

Trạm y tế phường Tân Phước Khánh thuộc TTYT Thành phố Tân Uyên

74068

Tuyến xã

Công lập

 

10.3

Trạm y tế phường Vĩnh Tân thuộc TTYT Thành phố Tân Uyên

74070

Tuyến xã

Công lập

 

10.4

Trạm y tế phường Phú Chánh - TTYT Thành phố Tân Uyên

74071

Tuyến xã

Công lập

 

10.5

Trạm y tế phường Tân Vĩnh Hiệp - TTYT Thành phố Tân Uyên

74072

Tuyến xã

Công lập

 

 

STT

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

MàCƠ SỞ KCB

TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

GHI CHÚ

TÌNHTRẠNG

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

10.6

Phòng khám đa khoa khu vực Khánh Bình - TTYT Thành phố Tân Uyên

74073

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

10.7

Phòng khám đa khoa khu vực Thái Hòa

74074

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

10.8

Trạm y tế phườngThạnh Phước - TTYT Thành phố Tân Uyên

74075

Tuyến xã

Công lập

 

10.9

Trạm y tế xã Bạch Đằng - TTYT Thành phố Tân Uyên

74076

Tuyến xã

Công lập

 

10.10

Trạm y tế phường Hội Nghĩa thuộc Trung tâm y tế thành phố Tân Uyên

74083

Tuyến xã

Công lập

 

10.11

Trạm y tế xã Thạnh Hội - TTYT thành phố Tân Uyên

74085

Tuyến xã

Công lập

 

10.12

Trạm y tế phường Tân Hiệp thuộc TTYT Thành phố Tân Uyên

74086

Tuyến xã

Công lập

 

11

Phòng Khám Đa Khoa Health Care Nam Tân Uyên thuộc Công ty Cổ Phần Bệnh Viện - Phòng Khám Đa Khoa Health Care -Nam Tân Uyên

74253

Tương đương tuyến huyện (phường Hội Nghĩa, Tân Uyên)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

12

Phòng khám đa khoa Bình Minh thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Bình Minh

74255

Tương đương tuyến huyện (phường Uyên Hưng, Tân Uyên )

Ngoài công lập (PKĐK)

 

VII. KHU VỰC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

 

 

 

 

 

1

Phòng khám đa khoa - Trung tâm Y tế huyện Bắc Tân Uyên

 

74201

Tuyến huyện (xã Tân Thành, Bắc Tân Uyên)

Công lập (PKĐK)

 

1.1

Trạm y tế xã Tân Bình - TTYT huyện Bắc Tân Uyên

74069

Tuyến xã

Công lập

 

1.2

Trạm y tế xã Tân Mỹ - TTYT huyện Bắc Tân Uyên

74077

Tuyến xã

Công lập

 

1.3

Trạm y tế xã Thường Tân - TTYT huyện Bắc Tân Uyên

74078

Tuyến xã

Công lập

 

1.4

Trạm y tế xã Lạc An - TTYT huyện Bắc Tân Uyên

74079

Tuyến xã

Công lập

 

1.5

Trạm y tế xã Tân Thành- TTYT huyện Bắc Tân Uyên

74080

Tuyến xã

Công lập

 

1.6

Trạm y tế xã Tân Lập - TTYT huyện Bắc Tân Uyên

74081

Tuyến xã

Công lập

 

1.7

Trạm y tế xã Tân Định - TTYT huyện Bắc Tân Uyên

74082

Tuyến xã

Công lập

 

 

STT

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

MàCƠ SỞ KCB

TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

GHI CHÚ

TÌNH TRẠNG

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1.8

Trạm y tế xã Bình Mỹ - TTYT huyện Bắc Tân Uyên

74084

Tuyến xã

Công lập

 

1.9

Trạm y tế xã Đất Cuốc- TTYT huyện Bắc Tân Uyên

74087

Tuyến xã

Công lập

 

1.10

Trạm y tế xã Hiếu Liêm - TTYT huyện Bắc Tân Uyên

74088

Tuyến xã

Công lập

 

2

Phòng khám đa khoa Tường Tâm Sài Gòn thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Tường Tâm Sài Gòn

74246

Tương đương tuyến huyện (xã Đất Cuốc, Bắc Tân Uyên)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

VIII. KHU VỰC HUYỆN PHÚ GIÁO

 

 

 

 

1

Phòng khám đa khoa Nhân Đức Sài Gòn Hai thuộc Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Nhân Đức Sài Gòn Hai

74222

Tương đương tuyến huyện (ấp Đồng Chinh,xã phước Hòa)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

2

Phòng khám đa khoa Sài Gòn -Tân Bình thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Sài Gòn -Tân Bình

74224

Tương đương tuyến huyện (ấp Đồng Chinh, xã Phước Hòa)

Ngoài công lập (PKĐK)

 

3

Trung tâm y tế huyện Phú Giáo

74089

Tuyến huyện (thị trấn Phước Vĩnh, Phú Giáo)

Công lập (BVĐK) (Có KCB HIV)

 

3.1

Trạm y tế thị trấn Phước Vĩnh - TTYT huyện Phú Giáo

74090

Tuyến xã

Công lập

 

3.2

Trạm y tế xã Vĩnh Hòa - TTYT huyện Phú Giáo

74091

Tuyến xã

Công lập

 

3.3

Trạm y tế xã An Bình - TTYT huyện Phú Giáo

74092

Tuyến xã

Công lập

 

3.4

Trạm y tế xã An Linh - TTYT huyện Phú Giáo

74093

Tuyến xã

Công lập

 

3.5

Trạm y tế xã Tân Hiệp - TTYT huyện Phú Giáo

74094

Tuyến xã

Công lập

 

3.6

Trạm y tế xã Phước Sang - TTYT huyện Phú Giáo

74095

Tuyến xã

Công lập

 

3.7

Trạm y tế xã An Long - TTYT huyện Phú Giáo

74097

Tuyến xã

Công lập

 

3.8

Trạm y tế xã Tân Long - TTYT huyện Phú Giáo

74098

Tuyến xã

Công lập

 

 

STT

CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH

MàCƠ SỞ KCB

TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

GHI CHÚ

TÌNH TRẠNG

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

3.9

Trạm y tế xã Tam Lập - TTYT huyện Phú Giáo

74099

Tuyến xã

Công lập

 

3.10

Trạm y tế xã An Thái - TTYT huyện Phú Giáo

74100

Tuyến xã

Công lập

 

3.11

Phòng khám đa khoa khu vực Phước Hòa - TTYT huyện Phú Giáo

74101

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

IX. KHU VỰC HUYỆN DẦU TIẾNG

 

 

 

 

1

Trung tâm y tế huyện Dầu Tiếng

74102

Tuyến huyện (thị trấn Dầu Tiếng)

Công lập (BVĐK)  (Có KCB HIV)

 

1.1

Trạm y tế thị trấn Dầu Tiếng - TTYT huyện Dầu Tiếng

74103

Tuyến xã

Công lập

 

1.2

Trạm y tế xã Định Thành - TTYT huyện Dầu Tiếng

74104

Tuyến xã

Công lập

 

1.3

Trạm y tế xã Định An - TTYT huyện Dầu Tiếng

74105

Tuyến xã

Công lập

 

1.4

Trạm y tế xã Định Hiệp - TTYT huyện Dầu Tiếng

74106

Tuyến xã

Công lập

 

1.5

Phòng khám đa khoa khu vực Minh Hòa - TTYT huyện Dầu Tiếng

74107

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

1.6

Trạm y tế xã Minh Tân - TTYT huyện Dầu Tiếng

74108

Tuyến xã

Công lập

 

1.7

Trạm y tế xã Minh Thạnh - TTYT huyện Dầu Tiếng

74109

Tuyến xã

Công lập

 

1.8

Trạm y tế xã Long Tân - TTYT huyện Dầu Tiếng

74110

Tuyến xã

Công lập

 

1.9

Trạm y tế xã An Lập - TTYT huyện Dầu Tiếng

74111

Tuyến xã

Công lập

 

1.10

Trạm y tế xã Thanh Tuyền - TTYT huyện Dầu Tiếng

74112

Tuyến xã

Công lập

 

1.11

Trạm y tế xã Thanh An-TTYT huyện Dầu Tiếng

74113

Tuyến xã

Công lập

 

1.12

Phòng khám đa khoa khu vực Long Hòa - TTYT huyện Dầu Tiếng

74114

Tương đương tuyến huyện

Công lập

 

2

Bệnh viện ĐK Cao su Dầu Tiếng

74115

Tuyến huyện (thị trấn Dầu Tiếng)

Y tế ngành (BVĐK)

 

Ghi chú:

  • BVĐK: Bệnh viện đa khoa;
  • PKĐK: Phòng khám đa khoa;

  • TIN BÀI LIÊN QUAN